Cảm biến S5N-MA-2-C21-PP
Thông số kỹ thuật cảm biến quang Datalogic S5N-MA-2-C21-PP
đại lý datalogic | đại lý S5N-MA-2-C21-PP
nhà phân phối datalogic | nhà phân phối S5N-MA-2-C21-PP
Thuộc tính phát hiện cảm biến
| Khoảng cách phát hiện |
400mm |
|
| Điều chỉnh độ nhạy |
Trimmer |
|
Ứng dụng
| Nguyên tắc chức năng |
Diffuse beam |
|
| Notes |
white target Kodak 90% 100 x 100mm |
|
| Sự miêu tả |
Tubular M18 – axial optic |
|
| Vị trí quang học |
axial |
|
| Chức năng |
Diffuse beam |
|
Đầu ra
| Loại đầu ra |
PNP NO+NC |
|
| Output Function |
NO+NC |
|
| Thời gian đáp ứng |
500µs |
|
Dữ liệu điện
| Điện áp hoạt động |
10…30VDC |
|
| Dòng cung cấp không tải |
≤ 35 mA |
|
| Tải hiện tại |
≤100mA |
|
| Leakage current |
≤10μA |
|
| Giảm điện áp đầu ra |
≤2V@Iload=100mA |
|
| Đèn LED |
yellow OUTPUT LED, green STABILITY LED |
|
| Bảo vệ ngắn mạch |
YES |
|
| Bảo vệ phân cực ngược |
Yes |
|
| Khí thải |
LED Infrared |
|
| Can thiệp vào ánh sáng bên ngoài |
according to EN 60947-5-2 : 2020 |
|
| Bảo vệ quá áp xung |
Yes |
|
| Vật liệu chống điện |
>20 MΩ 500 Vdc, between electronics and housing |
|
| Điện trở tiếp xúc |
500 Vac 1 min., between electronics and housing |
|
Dữ liệu cơ học
| Kích thước |
Ø18×67 |
|
| Vật liệu thân |
Metal – Nickel plated brass |
|
| Kết nối |
2m cable |
|
| Vật liệu đầu hoạt động |
PMMA |
|
| Nhiệt độ bảo quản |
– 25°C…+70°C |
|
| Vật liệu | ||
| Kiểm tra/Phê duyệt |
M18 |
|
Test/Phê duyệt
| Phê duyệt |
CE cULus |
|
| EMC compatibility |
EN 60947-5-2 |
|
| Những cú sốc và rung động |
0.5 mm amplitude, 10 … 55 Hz frequency, for every axis (EN60068-2-6) |
|
Accessories
| Supplied Accessories |
nuts M18 x 1 |
|
Dữ liệu chung
| Kích thước |
M18x67 |
|
| Nhiệt độ hoạt động |
– 25°C…+ 55°C (Without freeze) |
|
| Cấp bảo vệ |
IP67 |
|
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến S5N-PH-5-C01-NN
- Cảm biến S5N-MA-2-C21-NN
- Cảm biến S5N-PH-5-C01-PP
- Cảm biến S5N-PH-2-F01-PP
- Cảm biến S5N-MA-2-A00-NN
- Cảm biến S5N-PL-5-F01-NN
- Cảm biến S5N-MA-2-F01-PP
Xem toàn bộ Cảm biến hoặc quay lại trang chủ Tự động hóa.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến S5N-MA-2-C21-PP
Cảm biến S5N-MA-2-C21-PP dùng để làm gì?
Cảm biến S5N-MA-2-C21-PP là thiết bị thuộc nhóm cảm biến, dùng trong hệ thống điện và tự động hoá công nghiệp. Thông số kỹ thuật chi tiết của mã S5N-MA-2-C21-PP được ghi ngay trong phần mô tả phía trên.
Cảm biến S5N-MA-2-C21-PP còn hàng không, giao bao lâu?
Chúng tôi báo tình trạng tồn kho thực tế của S5N-MA-2-C21-PP ngay khi nhận yêu cầu. Mã có sẵn giao trong 1-2 ngày làm việc tại Việt Nam; mã đặt theo hãng thường về trong 2-6 tuần tuỳ lịch sản xuất.
Giá Cảm biến S5N-MA-2-C21-PP được tính thế nào?
Giá S5N-MA-2-C21-PP phụ thuộc số lượng, thời điểm đặt và điều kiện giao hàng nên không niêm yết cố định. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính thức kèm thời gian giao dự kiến.
Cảm biến S5N-MA-2-C21-PP có bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Cảm biến S5N-MA-2-C21-PP được bảo hành theo chính sách của hãng sản xuất, kèm hỗ trợ tra cứu tài liệu, hướng dẫn đấu nối và cài đặt trong suốt quá trình sử dụng.
Có mã nào thay thế được Cảm biến S5N-MA-2-C21-PP không?
Tuỳ yêu cầu kỹ thuật, các mã sau trong cùng nhóm cảm biến có thể xem xét thay thế: Cảm biến S5N-PH-5-C01-NN, Cảm biến S5N-MA-2-C21-NN, Cảm biến S5N-PH-5-C01-PP. Gửi thông số hiện trạng để chúng tôi đối chiếu và tư vấn mã tương đương phù hợp.



